Hotline : 0972 208 266

Địa chỉ : Lô D2 - KCN Hapro - Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội

Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 02/03/2021, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 02/03/2021
Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân  So sánh giá BQ
02/03/2021  trong 5 tuần   5 tuần trước
(đồng)  (đồng)  (đồng)  (%)
Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  75,000-77,000           79.000 -2500 -3,1
Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  74,000-76,000           78.400 -900 -1,1
Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  75,000-77,000           78.300 -200 -0,3
Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  74,000-76,000           78.100 800 1,0
Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  6,000-8,000             6.650 -100 -1,5
Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi  6,000-9,000             5.900 50 0,9
Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  6,000-6,500             5.850 1.050 21,9
Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  6,500-7,000             6.350 850 15,5
Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Bắc) đ/kg  60,000-75,000           66.450 13.050 24,4
Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Trung) đ/kg  47,000-55,000           50.900 2.400 4,9
Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg             36.000           34.800 -2.600 -7,0
Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg             37.000           35.800 -3.000 -7,7
Gà con giống thịt (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  7,000-9,000             7.700 -2.700 -26,0
Gà con giống thịt (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi             10.000           10.600 -400 -3,6
Gà con giống thịt (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi             10.000           10.600 -400 -3,6
Gà con giống thịt (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi             10.000           10.600 -400 -3,6
Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg             26.000           32.200 -5.000 -13,4
Gà thịt (Miền Trung) đ/kg             23.000           27.800 600 2,2
Gà thịt (Miền Đông) đ/kg             22.000           27.200 -100 -0,4
Gà thịt (Miền Tây) đ/kg             23.000           27.400 500 1,9
Gà con giống trứng (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi             12.000           11.400 -700 -5,8
Gà con giống trứng (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi             12.000             9.600 200 2,1
Gà con giống trứng (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi             12.000             9.600 200 2,1
Gà con giống trứng (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi             12.000             9.600 200 2,1
Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1,200-1,700             1.500 -120 -7,4
Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1,200-1,700             1.580 -100 -6,0
Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  1,250-1,350             1.290 -150 -10,4
Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1,200-1,300             1.235 -180 -12,7
Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  6,000-7,000             6.950 700 11,2
Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  7,000-8,000             8.050 550 7,3
Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             33.000           33.000 -700 -2,1
Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             30.000           30.000 -1.900 -6,0
Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi             53.000           53.000 0 0,0
Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi             50.000           50.000 0 0,0
Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  28,000-29,000           30.700 -2.000 -6,1
Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  30,000-31,000           32.300 -2.200 -6,4
Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  1,700-2,200             2.050 -40 -1,9
Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  1,700-2,100             2.000 -110 -5,2
Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2,000-2,100             2.110 130 6,6
Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  1,900-2,000             2.010 130 6,9
Bò thịt giống (Miền Bắc) đ/kg           120.000         120.000 0 0,0
Bò thịt giống (Miền Trung) đ/kg           100.000         100.000 0 0,0
Bò thịt giống (Miền Đông) đ/kg           125.000         125.000 0 0,0
Bò sữa giống (Miền Bắc) đ/kg           120.000         120.000 0 0,0
Bò sữa giống (Miền Đông) đ/kg           145.000         145.000 0 0,0
Bò thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  85,000-95,000           90.000 0 0,0
Bò thịt hơi (Miền Trung) đ/kg             90.000           90.000 0 0,0
Bò thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  90,000-95,000           92.500 -100 -0,1
Dê giống (Miền Bắc) đ/kg           150.000         150.000 0 0,0
Dê giống (Miền Đông) đ/kg           190.000         190.000 0 0,0
Dê thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg           120.000         120.000 0 0,0
Dê thịt hơi (Miền Trung) đ/kg           130.000         130.000 0 0,0
Dê thịt hơi (Miền Đông) đ/kg           140.000         140.000 0 0,0
Sữa bò tươi (Miền Bắc) đ/kg             12.500           12.500 0 0,0
Sữa bò tươi (Miền Đông) đ/kg  12,000-15,000           14.000 100 0,7
Sữa dê tươi (Miền Bắc) đ/kg             40.000           40.000 0 0,0
Nguồn: VPĐD Cục Chăn nuôi tại TPHCM